rằn ri

Học thuật
Thân thiện
rằn ri

Chiếc khăn rằn ri được treo trên dây phơi ngoài sân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều sọc, vạch màu sắc sặc sỡ, tươi sáng thường đan xen nhau: "Rằn ri" dùng để miêu tả bề mặt nhiều đường kẻ (sọc, vạch) với các màu sắc nổi bật, rực rỡ, tạo nên một hoa văn sặc sỡ. Các sọc này thường độ tương phản cao.
    • hoa văn sọc kẻ nhiều màu loè loẹt: Nghĩa này nhấn mạnh đến sự pha trộn nhiều màu sắc rực rỡ, đôi khi có thể hơi lòe loẹt, trên nền các đường sọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc khăn rằn ri của lão những sọc đỏ, vàng, xanh rất bắt mắt. (Chiếc khăn sặc sỡ của lão những sọc đỏ, vàng, xanh rất bắt mắt.)
    • Những chiếc áo ba rằn ri một nét đặc trưng văn hóa của một số vùng miền. (Những chiếc áo ba sọc nhiều màu sặc sỡ một nét đặc trưng văn hóa của một số vùng miền.)
    • Tấm vải này hoa văn rằn ri, hợp để may túi xách. (Tấm vải này hoa văn sọc kẻ nhiều màu, hợp để may túi xách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rằn ri" thường được dùng để miêu tả trang phục, vải vóc hoặc đồ vật hoa văn sọc kẻ truyền thống, mang đậm bản sắc dân tộc hoặc địa phương.
    • Trong lễ hội, các công mặc những bộ trang phục rằn ri sặc sỡ.
  • Từ này cũng có thể dùng với nghĩa rộng hơn để chỉ sự pha trộn nhiều màu sắc lòe loẹt một cách không hài hòa.
    • Bức tranh ấy dùng màu quá rằn ri, trông rối mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Rằn (tính từ): vằn, sọc (thường dùng cho da, lông thú hoặc hoa văn ít màu hơn "rằn ri").
    • Con ngựa vằn bộ lông rằn đen trắng.
  • Sặc sỡ (tính từ): nhiều màu chói lọi, lòe loẹt (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải sọc kẻ).
    • Bộ cánh sặc sỡ của chim công.
Từ đồng nghĩa
  • Sọc kẻ nhiều màu: nhiều đường kẻ với các màu khác nhau.
  • Lòe loẹt: màu sắc chói chang, gây cảm giác choáng ngợp (thường mang nghĩa tiêu cực hơn "rằn ri").
Từ trái nghĩa
  • Trơn: Không hoa văn, màu đơn sắc.
  • Nhã nhặn: màu sắc nhẹ nhàng, tinh tế, không sặc sỡ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khăn rằn ri: Một loại khăn đặc trưng của người dân Nam Bộ, Việt Nam, hoa văn sọc kẻ hai màu (thường đen/đỏ/xanh trên nền trắng) nhưng cũng có thể nhiều màu.
    • Chiếc khăn rằn ri vật bất ly thân của người nông dân đồng bằng sông Cửu Long.
  • Áo rằn ri: Áo hoa văn sọc kẻ nhiều màu, thường gắn với hình ảnh lực lượng đặc công hoặc một số trang phục dân tộc.
    • Những chiến sĩ đặc công mặc áo rằn ri để ngụy trang trong rừng.
rằn ri

Chiếc khăn rằn ri được treo trên dây phơi ngoài sân.

  1. nhiều sọc, màu sặc sỡ: Khăn rằn ri.